Asset Publisher

Công khai chất lượng giáo dục mầm non

Công khai chất lượng giáo dục mầm non


 

 

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,

năm học 2017 - 2018

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em

đạt được.

 

Trẻ PT BT: 96,7

- Suy DD nhẹ cân: 3,3%.

- Suy DD thể thấp còi: 0%.

 

Trẻ PT BT: 97%

- Suy DD nhẹ cân: 3,0 %

- Trẻ béo phì: 0,4%

- Suy DD thể thấp còi:0%

 

II

 

Mức độ về năng lực và hành vi

mà trẻ em sẽ đạt được

 

Đạt:   86,7%

Chưa đạt: 13,3%

Đạt: 94%

Chưa đạt: 6%

III

Chương trình chăm sóc giáo dục

mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Chương trình GDMN ban hành kèm theo Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT.

Chương trình GDMN ban hành kèm theo Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT.

 

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

 

 

- Đội ngũ GV nhit  tình , tâm huyết có trình đ chuyên môn vững vàng.

- CSVC: có đủ phòng học, các thiết bị, dụng cụ phục vụ sinh hoạt, hoạt động học tập, vui chơi đầy đủ đúng theo tiêu chuẩn.

                                          

                                                           

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

360

 

 

30

72

123

135

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

360

 

 

30

72

123

135

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

360

 

 

30

72

123

135

III

Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

360

 

 

30

72

123

135

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

360

 

 

30

72

123

135

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

360

 

 

30

72

123

135

1

Kênh bình thường

 

 

 

29

68

118

134

2

Kênh dưới -2

11

 

 

1

4

5

1

3

Kênh dưới -3

 

 

 

 

 

 

 

4

Kênh trên +2

 

 

 

 

 

 

 

5

Kênh trên +3

 

 

 

 

 

 

 

6

Phân loại khác (Thấp còi)

 

 

 

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

11

 

 

1

4

5

1

8

Số trẻ em béo phì

1

 

 

 

1

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

360

 

 

30

72

123

135

1

Đối với nhà trẻ

30

 

 

30

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non -

Chương trình giáo dục nhà trẻ

30

 

 

30

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

330

 

 

 

72

123

135

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

330

 

 

 

72

123

135

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

 

 

 

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

 

 

 

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                  Đông Triều  ngày 15 tháng 9 năm 2017

                                                                                                          Thủ trưởng đơn vị

                                                           

                     

                              

                                                                                                        Ngô Thị Nguyệt